200 Phrasal verbs (cụm động từ) thông dụng trong tiếng Anh, người học nhất định phải biết

 24/03/2026
Phrasal verbs là cụm từ gồm một động từ chính kết hợp với một hoặc hai giới từ hoặc trạng từ (prepositions/adverbs), tạo thành một nghĩa mới khác với nghĩa gốc của động từ đó. Phrasal verbs giúp việc học tiếng Anh trở nên đơn giản  hơn.

Phrasal verbs là cụm từ gồm một động từ chính kết hợp với một hoặc hai giới từ hoặc trạng từ (prepositions/adverbs), tạo thành một nghĩa mới khác với nghĩa gốc của động từ đó. Phrasal verbs giúp việc học tiếng Anh trở nên đơn giản  hơn. Vậy bạn đã nắm được các Phrasal verbs thông dụng chưa? Hãy cùng Dream Sky đi tìm hiểu ngay nhé.

Phrasal Verbs là gì?

Phrasal verbs là cụm động từ gồm một động từ chính kết hợp với một hoặc hai giới từ hoặc trạng từ (prepositions/adverbs), tạo nên nghĩa mới khác với nghĩa gốc của động từ đó. Đây là một phần quan trọng giúp bạn giao tiếp tiếng Anh linh hoạt và tự nhiên hơn.

Tại sao phải học phrasal verbs?

  • Ý nghĩa thường không thể đoán qua từng từ riêng lẻ (ví dụ: give up không phải “cho đi lên” mà là “từ bỏ”).
  • Chúng rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày và văn viết không chính thức.
  • Sử dụng thành thạo phrasal verbs giúp bạn nói và viết tiếng Anh tự nhiên, chuẩn người bản xứ.

Một số lưu ý khi học phrasal verbs

  • Một số phrasal verbs có thể tách rời (separable), nghĩa là tân ngữ có thể đứng giữa động từ và giới từ.
    Ví dụ: turn the light off = turn off the light.
  • Một số khác không thể tách rời (inseparable), bạn phải giữ nguyên cụm từ liền nhau.
  • Học phrasal verbs theo nhóm động từ chính sẽ dễ nhớ và hệ thống hơn.

Mẹo học phrasal verbs hiệu quả

  • Học theo nhóm động từ chính (ví dụ: put, take, give, come).
  • Ghi chú nghĩa và ví dụ cụ thể cho từng phrasal verb.
  • Sử dụng flashcards hoặc app học từ vựng để ôn luyện thường xuyên.
  • Thực hành qua câu chuyện, đoạn hội thoại, bài viết có chứa phrasal verbs.
  • Tham khảo video, bài nghe để làm quen với cách phát âm và ngữ điệu tự nhiên.

200 Phrasal verbs (cụm động từ) thông dụng trong tiếng Anh

GIVE +

  • give away – tặng / tiết lộ
  • give back – trả lại
  • give in – nhượng bộ
  • give off – tỏa ra
  • give out – phân phát / ngừng hoạt động
  • give up – từ bỏ

HOLD +

  • hold back – kìm lại
  • hold down – giữ (công việc)
  • hold off – trì hoãn
  • hold on – chờ một chút
  • hold out – cầm cự
  • hold over – hoãn
  • hold up – trì hoãn / làm chậm

STAND +

  • stand by – ủng hộ / sẵn sàng
  • stand down – rút lui
  • stand in – thay thế
  • stand up for – bảo vệ / bênh vực

CUT +

  • cut across – đi tắt
  • cut in – chen ngang
  • cut off – ngắt kết nối
  • cut out – dừng làm gì
  • cut short – cắt ngắn

FALL +

  • fall apart – tan vỡ
  • fall back – rút lui
  • fall back on – dựa vào
  • fall behind – tụt lại
  • fall down – ngã
  • fall for – say mê / bị lừa
  • fall off – giảm
  • fall out – cãi nhau
  • fall over – ngã
  • fall through – thất bại

BREAK +

  • break away – tách ra
  • break down – hỏng / suy sụp
  • break in – đột nhập
  • break into – xông vào
  • break off – chấm dứt
  • break out – bùng phát
  • break through – đột phá
  • break up – chia tay

SET +

  • set about – bắt đầu làm
  • set aside – để dành
  • set back – trì hoãn
  • set down – ghi chép
  • set off – khởi hành
  • set out – bắt đầu
  • set up – thiết lập / dựng lên 

RUN +

  • run after – đuổi theo
  • run against – cạnh tranh với
  • run along – rời đi
  • run away – bỏ trốn
  • run down – cạn kiệt / chỉ trích
  • run into – tình cờ gặp
  • run off – bỏ chạy
  • run out – hết
  • run out of – hết (thứ gì)
  • run over – cán qua / tóm tắt nhanh
  • run through – luyện tập nhanh
  • run up – tăng (nợ)
  • run up against – đối mặt khó khăn

PAY +

  • pay back – trả lại (tiền/ân huệ)
  • pay down – trả bớt nợ
  • pay for – trả tiền / trả giá
  • pay off – trả hết nợ / mang lại kết quả
  • pay out – chi trả (khoản lớn)
  • pay up – trả đủ tiền
  • pay in – gửi tiền vào ngân hàng
  • pay into – nộp tiền vào
  • pay over – chuyển tiền

COME +

  • come about – xảy ra
  • come across – tình cờ gặp
  • come along – đến / tiến triển
  • come around – đổi ý / tỉnh lại
  • come at – tấn công
  • come back – quay lại
  • come before – được ưu tiên hơn
  • come by – có được / ghé qua
  • come down – giảm
  • come down with – mắc bệnh
  • come from – đến từ
  • come in – đi vào
  • come into – thừa hưởng
  • come off – thành công
  • come on – nhanh lên

BRING +

  • bring about – mang lại
  • bring along – mang theo
  • bring around – thuyết phục
  • bring back – gợi nhớ / mang trả
  • bring down – hạ xuống / làm giảm
  • bring forward – đề xuất / đưa sớm
  • bring in – mang vào / giới thiệu
  • bring off – thành công
  • bring on – gây ra
  • bring out – xuất bản / tiết lộ
  • bring over – mang sang
  • bring round – làm tỉnh lại
  • bring up – nuôi nấng / nêu vấn đề

PUT +

  • put across – truyền đạt
  • put aside – để dành
  • put away – cất đi
  • put back – để lại chỗ cũ
  • put down – chỉ trích / giết (động vật bệnh)
  • put forward – đề xuất
  • put off – trì hoãn
  • put on – mặc vào
  • put out – dập tắt
  • put through – nối máy
  • put together – lắp ráp
  • put up – dựng lên / cho ở nhờ
  • put up with – chịu đựng

KEEP +

  • keep at – kiên trì
  • keep away – tránh xa
  • keep back – giữ lại
  • keep down – kìm soát / hạn chế
  • keep from – ngăn cản
  • keep off – tránh xa
  • keep on – tiếp tục
  • keep out – không cho vào
  • keep to – tuân thủ
  • keep up (with) – theo kịp

THROW +

  • throw away – vứt bỏ
  • throw back – gợi lại (ký ức)
  • throw in – thêm vào
  • throw out – loại bỏ
  • throw up – nôn / bỏ việc 

TURN +

  • turn against – chống lại
  • turn around – xoay chuyển tình thế
  • turn away – từ chối / cho vào
  • turn back – quay lại
  • turn down – từ chối / vặn nhỏ
  • turn in – nộp / trình báo
  • turn into – biến thành
  • turn off – tắt
  • turn on – bật / kích thích
  • turn out – hóa ra / tham gia
  • turn over – lật
  • turn to – tìm đến giúp đỡ

LOOK +

  • look after – chăm sóc
  • look ahead – nghĩ về tương lai
  • look around – nhìn xung quanh
  • look at – xem xét
  • look back – hồi tưởng
  • look down on – coi thường
  • look for – tìm kiếm
  • look forward to – mong chờ
  • look into – điều tra
  • look on – đứng xem
  • look out – cảnh giác
  • look out for – để ý
  • look over – xem qua
  • look through – đọc lướt
  • look to – trông cậy
  • look up – tra cứu / khá lên
  • look up to – ngưỡng mộ 

MAKE +

  • after – đuổi theo
  • for – hướng tới
  • into – biến thành
  • in – hiểu về
  • off – chạy trốn
  • out – nhận ra/hiểu
  • over – chuyển nhượng
  • up – làm lành/bịa chuyện
  • up for – bù đắp
  • off with – lấy trộm

TAKE +

  • after – giống ai
  • apart – tháo rời
  • away – mang đi
  • back – rút lại
  • down – ghi chép/hạ xuống
  • in – hấp thụ/nuốt
  • off – cất cánh/cởi đồ
  • on – đảm nhận
  • out – rút tiền/đưa ai đi chơi
  • over – tiếp quản
  • to – bắt đầu thích
  • up – bắt đầu (thói quen)
  • up with – kết giao với ai

GET +

  • up – thức dậy
  • along (with) – hòa hợp
  • around – đi lại/xoay sở
  • away – thoát/đi nghỉ
  • back – quay lại
  • back at – trả đũa
  • by – xoay sở để sống
  • in – vào (xe, nhà)
  • off – xuống xe
  • on – lên xe
  • on with – tiếp tục, hòa hợp
  • out – ra ngoài
  • out of – tránh làm gì
  • over – vượt qua (khó khăn)
  • rid of – loại bỏ
  • through – vượt qua
  • ahead – hoàn thành
  • together – tụ họp

GO +

  • after – theo đuổi
  • ahead – tiếp tục
  • along with – đồng ý
  • around – lan truyền
  • away – rời đi
  • back – quay lại
  • back on – thất hứa
  • by – trôi qua
  • down – giảm
  • for – cố gắng đạt được
  • in for – tham gia
  • into – đi sâu vào
  • off – nổ/đổ chuông
  • on – tiếp tục
  • out – tắt (điện, đèn)/ra ngoài
  • over – xem lại
  • through – trải qua
  • with – hợp với

Việc nắm vững các phrasal verbs thông dụng sẽ giúp bạn nâng cao khả năng giao tiếp và viết tiếng Anh một cách tự nhiên và linh hoạt. Hãy học theo nhóm, luyện tập thường xuyên và áp dụng vào thực tế để ghi nhớ lâu dài.

 

HỆ THỐNG ANH NGỮ QUỐC TẾ DREAM SKY là tổ chức giáo dục tiên phong đầu tiên trong lĩnh vực đào tạo Anh ngữ tại Việt Nam, được thành lập năm 2009. Trên hành trình hơn 16 năm xây dựng và phát triển, Dream Sky đã nỗ lực không ngừng nghỉ nâng cao chất lượng đào tạo, nhân rộng với 16 cơ sở trên đại bàn Hà Nội

Liên hệ:  




Bài viết tương tự
Copyright © 2024 DreamSky Edu All Rights Reserved. Designed by Vicogroup.vn

0389350100